Tư vấn lập hồ sơ về đầu tư

Lượt xem: 106 | Gửi lúc: 17:29' 12/09/2017

TƯ VẤN LẬP HỒ SƠ VỀ ĐẦU TƯ

 

1. Lập Hồ sơ thực hiện thủ tục Quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).

2. Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).

3. Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).

4. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

5. Lập hồ sơ thực hiện thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư.

6. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư.

7. Lập hồ sơ thực hiện thủ tục Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

8. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư).

9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

10. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.

11. Chuyển nhượng dự án đầu tư.

12. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.

13. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài.

14. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

15. Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

16. Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

17. Giãn tiến độ đầu tư.

18. Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư.

19. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.

20. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.

21. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.

22. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương.

23. Cung cấp thông tin về dự án đầu tư.

24. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư.

25. Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài.

26. Áp dụng ưu đãi đầu tư.

27. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương.

28. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).

29. Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài.

 

TV-HTDN